giá trị giao dịch
Học thuậtThân thiện
Giá trị giao dịch của chiếc xe đạp được thỏa thuận giữa người mua và người bán.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác: Đây là giá trị được thể hiện thông qua khả năng trao đổi của hàng hóa trên thị trường. Nó phản ánh mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các hàng hóa khi chúng được trao đổi với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giá trị giao dịch của chiếc xe này được xác định dựa trên nhu cầu thị trường. (Khả năng đem đổi lấy tiền của chiếc xe được quyết định bởi nhu cầu mua bán hiện tại.)
- Hàng hóa có giá trị giao dịch cao thường dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt. (Những mặt hàng có khả năng trao đổi tốt thường dễ bán ra để lấy tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong kinh tế chính trị: "Giá trị giao dịch" thường được phân biệt với "giá trị sử dụng". Trong khi giá trị sử dụng là công dụng của hàng hóa, thì giá trị giao dịch là biểu hiện bên ngoài của giá trị (lượng lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa) thông qua quan hệ trao đổi.
- Theo lý thuyết của Marx, giá trị giao dịch là hình thức biểu hiện của giá trị.
- Trong thị trường tài chính: Cụm từ này có thể dùng để chỉ tổng giá trị của các giao dịch (như mua bán cổ phiếu, trái phiếu) được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
- Giá trị giao dịch trên thị trường chứng khoán hôm nay đạt mức kỷ lục.
Biến thể và từ gần giống
- Giá trị trao đổi: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "giá trị giao dịch".
- Giá trị thị trường: Giá trị của hàng hóa, tài sản được xác định bởi thị trường tại một thời điểm, có liên quan mật thiết đến khả năng giao dịch của nó.
- Khả năng thanh khoản: Mức độ mà một tài sản có thể được mua hoặc bán trên thị trường mà không làm ảnh hưởng nhiều đến giá thị trường của nó, phản ánh tính dễ dàng của việc thực hiện giá trị giao dịch.
Từ đồng nghĩa
- Giá trị trao đổi: Giá trị được biểu hiện thông qua tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa.
- Giá trị thương mại: Giá trị trong hoạt động mua bán, kinh doanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ cụ thể nào trực tiếp liên quan đến danh từ "giá trị giao dịch")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "giá trị giao dịch")
Giá trị giao dịch của chiếc xe đạp được thỏa thuận giữa người mua và người bán.
- Giá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.